заточи́ть заточить
động từthể hoàn thành
Cặp thể заточа́тьtống giam, bỏ tù, cầm tù, nhốtзата́чиватьLàm sắc, mài sắc, mài nhọn, gọt nhọnточи́тьgiũa; mài, mài sắc, vót, vót nhọn, gọt, gọt nhọn Nghĩa
- giam cầm
- mài sắcосуществить заточку; придать, восстановить остроту́ чего-либо затупившегося
- giam kín
- nhốt kín
- mài nhọn
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | заточу́ |
|---|
| ты | зато́чишь |
|---|
| он / она / оно | зато́чит |
|---|
| мы | зато́чим |
|---|
| вы | зато́чите |
|---|
| они | зато́чат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заточи́л |
|---|
| Giống cái | заточи́ла |
|---|
| Giống trung | заточи́ло |
|---|
| Số nhiều | заточи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заточи́ |
|---|
| Số nhiều | заточи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | заточи́вший |
|---|
| Bị động | — | заточённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | заточи́в, заточивши |
|---|