источа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phát ra, xông ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | источа́ю |
| ты | источа́ешь |
| он / она / оно | источа́ет |
| мы | источа́ем |
| вы | источа́ете |
| они | источа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | источа́л |
| Giống cái | источа́ла |
| Giống trung | источа́ло |
| Số nhiều | источа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | источа́й |
| Số nhiều | источа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | источа́ющий | источа́вший |
| Bị động | источа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | источа́я | источав, источавши |
Ví dụ
- источать запахxông ra mùi