то́чный
tính từ
Nghĩa
- Chính xác, chuẩn xác
- cẩn thận, đúng từng li từng tíпунктуальный
- đúng, đúng đắnправильный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́чный | то́чное | то́чная | то́чные |
| Sinh cách | то́чного | то́чного | то́чной | то́чных |
| Tặng cách | то́чному | то́чному | то́чной | то́чным |
| Đối cách | то́чный, то́чного | то́чное | то́чную | то́чные, то́чных |
| Công cụ cách | то́чном | то́чном | то́чной | то́чными |
| Giới cách | то́чным | то́чным | то́чной, то́чною | то́чных |
| Dạng ngắn | то́чен | то́чно | точна́ | то́чны//точны́ |
So sánh hơn точне́е, то́чней
So sánh nhất точне́йший
Ví dụ
- точное времяgiờ chính xác
- точные приборыnhững dụng cụ chính xác (tinh vi)
- точные весы[cái] cân đúng, cân chính xác, cân tiểu li


