вы́точить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiện, mài, chuốt, gọt giũa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́точу |
| ты | вы́точишь |
| он / она / оно | вы́точит |
| мы | вы́точим |
| вы | вы́точите |
| они | вы́точат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́точил |
| Giống cái | вы́точила |
| Giống trung | вы́точило |
| Số nhiều | вы́точили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́точи |
| Số nhiều | вы́точите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́точивший |
| Bị động | — | вы́точенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́точив, выточивши |
