осчастли́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . sung sướng, đem lại hạnh phúc cho, đưa lại niềm vui cho
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осчастли́влю |
| ты | осчастли́вишь |
| он / она / оно | осчастли́вит |
| мы | осчастли́вим |
| вы | осчастли́вите |
| они | осчастли́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осчастли́вил |
| Giống cái | осчастли́вила |
| Giống trung | осчастли́вило |
| Số nhiều | осчастли́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осчастли́вь |
| Số nhiều | осчастли́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осчастли́вивший |
| Bị động | — | осчастли́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осчастли́вив, осчастлививши |