жре́бий жребий

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Thăm, thẻ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжре́бийжре́бии
Sinh cáchжре́бияжре́биев
Tặng cáchжре́биюжре́биям
Đối cáchжре́бийжре́бии
Công cụ cáchжре́биемжре́биями
Giới cáchжре́биижре́биях

Ví dụ

  • бросать, тянуть жребий
    rút (bắt) thăm
  • жребий пал на него
    rút thăm trúng vào anh ấy
  • счастливый жребий
    vận tốt, số may