жре́бий
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thăm, thẻ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | жре́бий | жре́бии |
| Sinh cách | жре́бия | жре́биев |
| Tặng cách | жре́бию | жре́биям |
| Đối cách | жре́бий | жре́бии |
| Công cụ cách | жре́бием | жре́биями |
| Giới cách | жре́бии | жре́биях |
Ví dụ
- бросать, тянуть жребийrút (bắt) thăm
- жребий пал на негоrút thăm trúng vào anh ấy
- счастливый жребийvận tốt, số may