провиде́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Tiên đoán, thấy trước, nhìn xa thấy rộng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | провиде́ние | провиде́ния |
| Sinh cách | провиде́ния | провиде́ний |
| Tặng cách | провиде́нию | провиде́ниям |
| Đối cách | провиде́ние | провиде́ния |
| Công cụ cách | провиде́нием | провиде́ниями |
| Giới cách | провиде́нии | провиде́ниях |
Ví dụ
- дар провиденияtài tiên đoán, tài nhìn xa thấy rộng