ступи́ть ступить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đi vào, bước vào, bước xuống, đi vô, vào, vôна Ввойти куда-л.
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | ступлю́ |
|---|
| ты | сту́пишь |
|---|
| он / она / оно | сту́пит |
|---|
| мы | сту́пим |
|---|
| вы | сту́пите |
|---|
| они | сту́пят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ступи́л |
|---|
| Giống cái | ступи́ла |
|---|
| Giống trung | ступи́ло |
|---|
| Số nhiều | ступи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ступи́ |
|---|
| Số nhiều | ступи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | ступи́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | ступи́в, ступивши |
|---|
Từ liên quan
поступи́тьhành động; đếnнаступи́тьbắt đầu; đếnпреступле́ниеTội tội lỗi, sai lầm, điều ngu ngốc; Tội ác, trọng tội, tội, tội đại hình, tội trọng hìnhвы́ступитьlên tiếng ủng hộ; công khai phản đốiпосту́покhành động; việc làmвступи́тьnhận chức; gia nhậpуступи́тьnhường, nhượng; nhường, nhượng bộстопа́bàn chân; bộ nhịp thơнаступа́тельныйTấn công, tiến côngпо́ступьbước tiến, nhịp bước; Dáng đi