наступи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầuначаться
- đếnначаться
- xảy đếnначаться
- giẫmпоставить ногу
- đến, bắt đầuin time
- tấn công, tiến quân
- giẫm lên
- đạpпоставить ногу
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наступлю́ |
| ты | насту́пишь |
| он / она / оно | насту́пит |
| мы | насту́пим |
| вы | насту́пите |
| они | насту́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наступи́л |
| Giống cái | наступи́ла |
| Giống trung | наступи́ло |
| Số nhiều | наступи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наступи́ |
| Số nhiều | наступи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наступи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наступи́в, наступивши |
