по́ступь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bước tiến, nhịp bướcперен.
- Dáng đi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | по́ступь | по́ступи |
| Sinh cách | по́ступи | по́ступей |
| Tặng cách | по́ступи | по́ступям |
| Đối cách | по́ступь | по́ступи |
| Công cụ cách | поступью | по́ступями |
| Giới cách | по́ступи | по́ступях |
Ví dụ
- плавная поступьdáng đi uyển chuyển
- победная поступьbước tiến thắng lợi