уступи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể уступа́тьchịu thua, chịu kém, thua, kém, nhường; nhân nhượng, nhượng bộ, nhường nhịn, nhường
Nghĩa
- nhường, nhượngотказаться в чью-то пользу
- nhường, nhượng bộ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уступлю́ |
| ты | усту́пишь |
| он / она / оно | усту́пит |
| мы | усту́пим |
| вы | усту́пите |
| они | усту́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уступи́л |
| Giống cái | уступи́ла |
| Giống trung | уступи́ло |
| Số nhiều | уступи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уступи́ |
| Số nhiều | уступи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уступи́вший |
| Bị động | — | усту́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уступи́в, уступивши |


