ступа́ть ступать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bước, đi, bước đến, bước đi

Chia động từ

Hiện tại
яступа́ю
тыступа́ешь
он / она / оноступа́ет
мыступа́ем
выступа́ете
ониступа́ют
Quá khứ
Giống đựcступа́л
Giống cáiступа́ла
Giống trungступа́ло
Số nhiềuступа́ли
Mệnh lệnh
Số ítступа́й
Số nhiềuступа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngступа́ющийступа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từступа́яступав, ступавши

Ví dụ

  • ступатьай[те]!
    hãy đi đi!, hãy lên đường đi!
  • ступатьай[те] прочь!
    hãy cút đi!, hãy xéo đi!
  • ступатьай[те] за ним!
    hãy đi theo nó!

Từ liên quan