ступа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bước, đi, bước đến, bước đi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ступа́ю |
| ты | ступа́ешь |
| он / она / оно | ступа́ет |
| мы | ступа́ем |
| вы | ступа́ете |
| они | ступа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ступа́л |
| Giống cái | ступа́ла |
| Giống trung | ступа́ло |
| Số nhiều | ступа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ступа́й |
| Số nhiều | ступа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ступа́ющий | ступа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ступа́я | ступав, ступавши |
Ví dụ
- ступатьай[те]!hãy đi đi!, hãy lên đường đi!
- ступатьай[те] прочь!hãy cút đi!, hãy xéo đi!
- ступатьай[те] за ним!hãy đi theo nó!
