стро́го
trạng từ
Nghĩa
- giản dị, đơn giản, đứng đắn, nghiêm trangклассически правильноmột cách
- nghiêm khắc, nghiêm nghị, nghiêm ngặt, ngặt nghèo, nghiêmсуровоmột іcách
- nghiêm ngặt, nghiêm chỉnh, nghiêm cẩn, chặt chẽ, gắt gaoточноmột cách
Ví dụ
- строго одеватьсяăn mặc giản dị (đứng đắn)
- строго воспрешаетсяnghiêm cấm, cấm ngặt
- строго говоряnói đúng ra [thì]..., nói thật ra [thì]..., nói chính xác [thì]...
