стро́гость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nghiêm khắc, nghiêm nghị, nghiêm ngặt, nghiêm nhặt, ngặt nghèo, nghiệt ngã, khắt khe, khắc nghiệt, khắc bạc, chặt chẽ, gắt gao, nghiêm chỉnh, khắc khổ, đều đặn, cân đối, giản dị, đơn giản, đứng đắn, nghiêm trangср. строгий
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стро́гость | стро́гости |
| Sinh cách | стро́гости | стро́гостей |
| Tặng cách | стро́гости | стро́гостям |
| Đối cách | стро́гость | стро́гости |
| Công cụ cách | стро́гостью | стро́гостями |
| Giới cách | стро́гости | стро́гостях |
Ví dụ
- строгость держать когол. в строгости — đối xử khiêm khắc (nghiêm ngặt, nghiêm nhặt) với ai
- строгость поступать с кем-л. по всей строгости законаxử sự với ai theo đúng tính chất nghiêm ngặt của pháp luật, áp dụng toàn bộ tính chất nghiêm ngặt của pháp luật đối với ai
- строгостиразг. — (строгие меры) — những biện pháp nghiêm khắc(nghiêm ngặt, ngặt nghèo, nghiệt ngã, khắc nghiệt, khắt khe)