чёткий
tính từ
Nghĩa
- dứt khoát, phân minh, rành mạch, đúng đắnхорошо организованный
- rõ ràng, rành mạch, rành rọt, khúc chiết, minh bạch, chính xácточный
- rõ ràng, rành rọtотчётливый
- rõ, rõ ràng, rành rọt, rõ mồn mộtо звуках
- rõ, rõ rệt, rõ nét, dễ thấy, dễ xemразборчивый тж.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чёткий | чёткое | чёткая | чёткие |
| Sinh cách | чёткого | чёткого | чёткой | чётких |
| Tặng cách | чёткому | чёткому | чёткой | чётким |
| Đối cách | чёткий, чёткого | чёткое | чёткую | чёткие, чётких |
| Công cụ cách | чётким | чётким | чёткой, чёткою | чёткими |
| Giới cách | чётком | чётком | чёткой | чётких |
| Dạng ngắn | чёток | чётко | чётка | чётки |
So sánh hơn чётче
So sánh nhất чётчайший
Ví dụ
- чёткое исполнение распоряженийviệc chấp hành đúng đắn các mệnh lệnh
- чёткая формулировкаsự diễn đạt rành mạch (khúc chiết, rành rọt, rõ ràng, minh bạch, chính xác)
- чёткое изображениеhình ảnh rõ rệt (rõ nét, rõ ràng)
