стреля́ть стрелять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bắn, nã, bắn súng, nổ súng, xả súng, xạ kích, tác xạ

Chia động từ

Hiện tại
ястреля́ю
тыстреля́ешь
он / она / оностреля́ет
мыстреля́ем
выстреля́ете
онистреля́ют
Quá khứ
Giống đựcстреля́л
Giống cáiстреля́ла
Giống trungстреля́ло
Số nhiềuстреля́ли
Mệnh lệnh
Số ítстреля́й
Số nhiềuстреля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngстреля́ющийстреля́вший
Bị độngстреля́емыйстре́лянный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từстреля́ястреля́в, стрелявши

Ví dụ

  • стрелять в цель
    bắn vào đích, nhằm đích mà bắn, bắn bia
  • стрелять из винтовки
    bắn súng trường
  • стрелять из пушки
    bắn đại bác, nã ca-nông

Từ liên quan