стреля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bắn, nã, bắn súng, nổ súng, xả súng, xạ kích, tác xạ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стреля́ю |
| ты | стреля́ешь |
| он / она / оно | стреля́ет |
| мы | стреля́ем |
| вы | стреля́ете |
| они | стреля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стреля́л |
| Giống cái | стреля́ла |
| Giống trung | стреля́ло |
| Số nhiều | стреля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стреля́й |
| Số nhiều | стреля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стреля́ющий | стреля́вший |
| Bị động | стреля́емый | стре́лянный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стреля́я | стреля́в, стрелявши |
Ví dụ
- стрелять в цельbắn vào đích, nhằm đích mà bắn, bắn bia
- стрелять из винтовкиbắn súng trường
- стрелять из пушкиbắn đại bác, nã ca-nông
Từ liên quan
вы́стрелPhát; tiếng súngстрела́mũi tên; cần, cần máy trụcстрельба́bắn súng thể thao; sự bắn súngвы́стрелитьbắn; Bắn, bắn súng, nổ súngобстре́лBắn, phá, xạ kíchзастрели́тьBắn chếtрасстре́ливатьbắn giết, bắn chết, bắn dữ dội, bắn chết hàng loạt; bắn hếtпристрели́тьbắn chếtзастрели́тьсяTự bắn chếtподстрели́тьbắn hạ; bắn rơiперестреля́тьbắn hết, bắn nhiều; — bắn hết, bắn nhiềuпрострели́тьbắn xuyênотстре́ливатьсяBắn trả, bắn lạiобстреля́тьbị bắn phá; bắn vàoобстре́ливатьbắn, bắn phá, xạ kích, nã súngпростре́ливатьBắn thủng, bắn xuyênотстрели́тьném đi, vứt bỏ, thả ra; bắn đi, xả ra, khai hỏaвыстре́ливатьbắn, nổ súng, bắn liên tụcперестре́ливатьсяBắn nhauподстре́ливатьBắn... bị thươngпристре́ливатьсяBắn chỉnh, bắn điều chỉnh, bắn điều hướngпростре́лĐau lưngдостре́ливатьbắn nốt, bắn hạ, bắn chết; bắn hết đạn, dùng hết đạn để bắnдострели́тьbắn chết nốt, bắn hạ; bắn hết đạn, bắn xongотстрелитьсярасстреять
