дострели́ть дострелить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắn chết nốt, bắn hạwith a shot
  2. bắn hết đạn, bắn xong

Chia động từ

Tương lai
ядострелю́
тыдостре́лишь
он / она / онодостре́лит
мыдостре́лим
выдостре́лите
онидостре́лят
Quá khứ
Giống đựcдострели́л
Giống cáiдострели́ла
Giống trungдострели́ло
Số nhiềuдострели́ли
Mệnh lệnh
Số ítдострели́
Số nhiềuдострели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—дострели́вший
Bị động—достре́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—дострели́в, дострели́вши