стрела́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- mũi tênоружие
- cần, cần máy trụcподъёмного кранаcái
- kimвесов и т. п.
- lời nói cay độc, lời nói châm chíchколкостиперен. обыкн. мн.: стрелы lời nói châm chọc
- Tên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стрела́ | стре́лы |
| Sinh cách | стрелы́ | стре́л |
| Tặng cách | стреле́ | стре́лам |
| Đối cách | стрелу́ | стре́лы |
| Công cụ cách | стрело́й, стрело́ю | стре́лами |
| Giới cách | стреле́ | стре́лах |
Ví dụ
- он промчался стрелаойnó phóng rất nhanh, nó lao vút như tên [bắn]
- пустить стрелау в кого-л.bắn tên vào ai
