стрела́ стрела

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. mũi tênоружие
  2. cần, cần máy trụcподъёмного кранаcái
  3. kimвесов и т. п.
  4. lời nói cay độc, lời nói châm chíchколкостиперен. обыкн. мн.: стрелы lời nói châm chọc
  5. Tên

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchстрела́стре́лы
Sinh cáchстрелы́стре́л
Tặng cáchстреле́стре́лам
Đối cáchстрелу́стре́лы
Công cụ cáchстрело́й, стрело́юстре́лами
Giới cáchстреле́стре́лах

Ví dụ

  • он промчался стрелаой
    nó phóng rất nhanh, nó lao vút như tên [bắn]
  • пустить стрелау в кого-л.
    bắn tên vào ai

Từ liên quan