страда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chịu đựngмучиться, испытывать сильную физическую или моральную боль
- đau khổмучиться, испытывать сильную физическую или моральную боль
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | страда́ю |
| ты | страда́ешь |
| он / она / оно | страда́ет |
| мы | страда́ем |
| вы | страда́ете |
| они | страда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | страда́л |
| Giống cái | страда́ла |
| Giống trung | страда́ло |
| Số nhiều | страда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | страда́й |
| Số nhiều | страда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | страда́ющий | страда́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | страда́я | страда́в, страдавши |
Từ liên quan
датьcho, trao; cho, cấpстрахsự sợпостара́тьсяcố gắng; cố gắng, nỗ lựcстрада́ниеkhổ; đau khổ, đau xót, đau đớn, khổ sở, khốn khổ, khổ ảiстрада́лецNgười đau khổ, người chịu nhiều đau khổстрада́льческийthiểu não; Đau khổ, khổ sở, đau đớn, khốn khổ, khổ ảiстрада́những thử thách ác liệt; thời kỳ gian khổ, thời kỳ vất vảстрада́тельныйbị động


