постара́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cố gắngсделать с усердием, прилежанием
- cố gắng, nỗ lực
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | постара́юсь |
| ты | постара́ешься |
| он / она / оно | постара́ется |
| мы | постара́емся |
| вы | постара́етесь |
| они | постара́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | постара́лся |
| Giống cái | постара́лась |
| Giống trung | постара́лось |
| Số nhiều | постара́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | постара́йся |
| Số nhiều | постара́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | постара́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | постара́вшись |
Từ liên quan
стара́тьсяcố gắng, cố, gắng, chịu khó, gắng gổ; nỗ lực, cố gắng, rán sức, gắng sức, cốстрада́ниеkhổ; đau khổ, đau xót, đau đớn, khổ sở, khốn khổ, khổ ảiстрада́những thử thách ác liệt; thời kỳ gian khổ, thời kỳ vất vảстара́тельthợ đào vàng, người đãi vàng; thợ tìm vàng, người thăm dò vàngстара́тельноCố gắng, chịu khó, chăm chỉ, cần mẫn, chuyên cần, cẩn thận, chu đáoстрада́лицаngười chịu khổ, người đau khổ, nạn nhân
