му́читься
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể изму́читьсяBị khốn khổ, chịu nhiều đau khổ; kiệt sức, kiệt lựcнаму́читьсяĐau khổ nhiều, đau đớn lâu, khốn đốn nhiềuпому́читьсяkhó nhọc, vất vả, đổ mồ hôi sôi nước mắt; Đau đớn, đau khổ, bị hành hạ, bị giày vò
Nghĩa
- Bị đau khổ, bị đau đớn, bị đày đọa, bị đọa đày, bị giày vò, bị dằn vặt, bị hành hạ
- vất vả, mệt nhọc, khó khănс Т, над Тthông tụcbị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | му́чусь |
| ты | му́чишься |
| он / она / оно | му́чится |
| мы | му́чимся |
| вы | му́читесь |
| они | му́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | му́чился |
| Giống cái | му́чилась |
| Giống trung | му́чилось |
| Số nhiều | му́чились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | му́чься |
| Số nhiều | му́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | му́чащийся | му́чившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | му́чась, му́чаясь | мучившись |
Ví dụ
- мучиться перед смертьюbị đau đớn (bị dằn vặt) trước khi chết
- мучиться сомнениямиbị những mối nghi hoặc làm tình làm tội
- мучиться угрызениями совестиbị những cắn rứt của lương tâm giày vò
