специа́льно
trạng từ
Nghĩa
- Chuyên môn, đặc biệt, riêng, chuyên
- cố ý, cố tình, đặc biệtthông tụcнамеренноmột cách
Ví dụ
- заниматься чем-л. специальноchuyên trách việc gì, nghiên cứu đạc biệt cái gì, chuyên [môn] nghiên cứu cái gì
- специально для васđặc biệt để cho chị, chỉ để dành riêng cho anh
- я пришёл специально для того, чтобы увидеть васtôi đến chỉ để được gặp anh
Từ liên quan
специали́стchuyên gia; người chuyên mônспециа́льностьchuyên môn; nghề chuyên môn, chuyên nghiệp, nghề nghệp, nghềспецифи́ческийĐặc trưng, đặc thù, đặc hiệu, đặc biệt, riêng biệt, đặc dịспециализи́роватьсяchuyên môn hóa, chuyên môn, chuyên trách, chuyên doanh, chuyên canh, chuyên; học nghề, chuyên môn, học
