специа́льно специально

trạng từ

Nghĩa

  1. Chuyên môn, đặc biệt, riêng, chuyên
  2. cố ý, cố tình, đặc biệtthông tụcнамеренноmột cách

Ví dụ

  • заниматься чем-л. специально
    chuyên trách việc gì, nghiên cứu đạc biệt cái gì, chuyên [môn] nghiên cứu cái gì
  • специально для вас
    đặc biệt để cho chị, chỉ để dành riêng cho anh
  • я пришёл специально для того, чтобы увидеть вас
    tôi đến chỉ để được gặp anh

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

специа́льный специальный

tính từ

Nghĩa

  1. chuyên môn, chuyên nghiệp, chuyên ngành, chuyên khoaотраслевой
  2. đặc biệt, riêngособый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспециа́льныйспециа́льноеспециа́льнаяспециа́льные
Sinh cáchспециа́льногоспециа́льногоспециа́льнойспециа́льных
Tặng cáchспециа́льномуспециа́льномуспециа́льнойспециа́льным
Đối cáchспециа́льный, специа́льногоспециа́льноеспециа́льнуюспециа́льные, специа́льных
Công cụ cáchспециа́льнымспециа́льнымспециа́льной, (специа́льною)специа́льными
Giới cáchспециа́льномспециа́льномспециа́льнойспециа́льных
Dạng ngắnспециа́ленспециа́льноспециа́льнаспециа́льны

Ví dụ

  • специальные учебные заведение
    các trường chuyên nghiệp
  • специальный выпуск газеты
    số báo đặc biệt
  • по специальныйому заказу
    theo đơn đặt hàng đăc biệt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh