Nghĩa
- chuyên môn hóa, chuyên môn, chuyên trách, chuyên doanh, chuyên canh, chuyênв, на По районе, области и т. п.
- học nghề, chuyên môn, họcпо До человекеchuyên môn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | специализи́руюсь |
|---|
| ты | специализи́руешься |
|---|
| он / она / оно | специализи́руется |
|---|
| мы | специализи́руемся |
|---|
| вы | специализи́руетесь |
|---|
| они | специализи́руются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | специализи́ровался |
|---|
| Giống cái | специализи́ровалась |
|---|
| Giống trung | специализи́ровалось |
|---|
| Số nhiều | специализи́ровались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | специализи́руйся |
|---|
| Số nhiều | специализи́руйтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | специализи́рующийся | специализи́ровавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | специализи́руясь | специализировавшись |
|---|
Ví dụ
специализироваться на молоке
chuyên môn hóa (chuyên môn, chuyên doanh, chuyên) về sữa
специализироваться по турбинам
chuyên môn về (học về, học nghề) tuyếc-bin
специализироваться по генетичечким заболеваниям
chuyên môn [học] về các bệnh di truyền