специфи́ческий
tính từ
Nghĩa
- Đặc trưng, đặc thù, đặc hiệu, đặc biệt, riêng biệt, đặc dị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | специфи́ческий | специфи́ческое | специфи́ческая | специфи́ческие |
| Sinh cách | специфи́ческого | специфи́ческого | специфи́ческой | специфи́ческих |
| Tặng cách | специфи́ческому | специфи́ческому | специфи́ческой | специфи́ческим |
| Đối cách | специфи́ческий, специфи́ческого | специфи́ческое | специфи́ческую | специфи́ческие, специфи́ческих |
| Công cụ cách | специфи́ческим | специфи́ческим | специфи́ческой, (специфи́ческою) | специфи́ческими |
| Giới cách | специфи́ческом | специфи́ческом | специфи́ческой | специфи́ческих |
Ví dụ
- специфические особенности искусстваnhững điểm đặc thù (những nét đặc trưng, những đặc điểm) của nghệ thuật