со́чный сочный

tính từ

Nghĩa

  1. Mọng nước, nhiều nước, chín mọng, đỏ mọng, tươi ngon, mọng
  2. tươi thắm, đỏ mọng, tươi mọngо губах, рте
  3. — du dương, âm vangо голосе
  4. — tươi màu, tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ, tươi, mơn mởnо красках
  5. — tươi sáng, hoa mỹ, nhiều màu sắc, nhiều hình ảnhо стиле, языке

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́чныйсо́чноесо́чнаясо́чные
Sinh cáchсо́чногосо́чногосо́чнойсо́чных
Tặng cáchсо́чномусо́чномусо́чнойсо́чным
Đối cáchсо́чный, со́чногосо́чноесо́чнуюсо́чные, со́чных
Công cụ cáchсо́чнымсо́чнымсо́чной, (со́чною)со́чными
Giới cáchсо́чномсо́чномсо́чнойсо́чных
Dạng ngắnсо́ченсо́чносочна́со́чны, сочны́
So sánh hơn сочне́е

Ví dụ

  • сочные плоды
    những trái cây chín mọng (đỏ mọng, mọng nước)
  • сочный юмор
    lối khôi hài ý nhị (ý vị)

Từ liên quan

Từ phái sinh