со́чный
tính từ
Nghĩa
- Mọng nước, nhiều nước, chín mọng, đỏ mọng, tươi ngon, mọng
- tươi thắm, đỏ mọng, tươi mọngо губах, рте
- — du dương, âm vangо голосе
- — tươi màu, tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ, tươi, mơn mởnо красках
- — tươi sáng, hoa mỹ, nhiều màu sắc, nhiều hình ảnhо стиле, языке
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́чный | со́чное | со́чная | со́чные |
| Sinh cách | со́чного | со́чного | со́чной | со́чных |
| Tặng cách | со́чному | со́чному | со́чной | со́чным |
| Đối cách | со́чный, со́чного | со́чное | со́чную | со́чные, со́чных |
| Công cụ cách | со́чным | со́чным | со́чной, (со́чною) | со́чными |
| Giới cách | со́чном | со́чном | со́чной | со́чных |
| Dạng ngắn | со́чен | со́чно | сочна́ | со́чны, сочны́ |
So sánh hơn сочне́е
Ví dụ
- сочные плодыnhững trái cây chín mọng (đỏ mọng, mọng nước)
- сочный юморlối khôi hài ý nhị (ý vị)
Từ liên quan
сокDịch; nhựaсочи́тьсяRỉ, rỉ ra, rỉ rỉ, rịn, thẩm lậuпросочи́тьсяrò rỉ tin; thấm qua, rỉ raсо́чноsinh động, mọng nước, tươi tốt, đậm đà; mọng nước, ngọt ngào, tươi ngonхудосо́чныйsuy kiệt, gầy mòn, suy nhược, gầy rộcсо́чникbánh phô mai tươi, bánh ngọt nhân phô mai, bánh nhân sữaсо́ченьbánh ngọt, bánh nhânзасочи́тьсяbắt đầu rỉ, rỉ ra, chảy nước, tiết ra