сок
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Dịch
- nhựaратений тж.
- nước ép, nước quả épнапиток
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сок | — |
| Sinh cách | со́ка, со́ку | — |
| Tặng cách | со́ку | — |
| Đối cách | сок | — |
| Công cụ cách | со́ком | — |
| Giới cách | со́ке | — |
Ví dụ
- берёзовый сокnhựa bạch dương, dịch bu-lô
- виноградный сокnước nho ép
- выжимать все соки из кого-л.hút máu ai, bóp nặn ai, hút hết tinh lực của ai
