состоя́ние состояние

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. của cải, tài sản, cơ nghiệp, cơ ngơi, gia sảnимущество
  2. Trạng thái
  3. Tình trạng, tình hình, trạng thái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсостоя́ниесостоя́ния
Sinh cáchсостоя́ниясостоя́ний
Tặng cáchсостоя́ниюсостоя́ниям
Đối cáchсостоя́ниесостоя́ния
Công cụ cáchсостоя́ниемсостоя́ниями
Giới cáchсостоя́ниисостоя́ниях

Ví dụ

  • быть в состояниеи сделать что-л.
    có đủ sức (khả năng) làm gì
  • газообразное состояние
    trạng thái khí
  • экономическое состояние страны
    tình hình kinh tế của đất nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa