состоя́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- của cải, tài sản, cơ nghiệp, cơ ngơi, gia sảnимущество
- Trạng thái
- Tình trạng, tình hình, trạng thái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | состоя́ние | состоя́ния |
| Sinh cách | состоя́ния | состоя́ний |
| Tặng cách | состоя́нию | состоя́ниям |
| Đối cách | состоя́ние | состоя́ния |
| Công cụ cách | состоя́нием | состоя́ниями |
| Giới cách | состоя́нии | состоя́ниях |
Ví dụ
- быть в состояниеи сделать что-л.có đủ sức (khả năng) làm gì
- газообразное состояниеtrạng thái khí
- экономическое состояние страныtình hình kinh tế của đất nước




