благосостоя́ние
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- phúc lợi
- thịnh vượng
- Phúc lợi, phồn vinh, phồn thịnh, sung túcsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | благосостоя́ние | — |
| Sinh cách | благосостоя́ния | — |
| Tặng cách | благосостоя́нию | — |
| Đối cách | благосостоя́ние | — |
| Công cụ cách | благосостоя́нием | — |
| Giới cách | благосостоя́нии | — |
Ví dụ
- материальное благосостояние народаphúc lợi vật chất của nhân dân