настрое́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ham thích, thích, muốnжелание, расположениеlòng
- tâm thần, tâm trạng, tinh thần, khí sắcдушевное состояние
- tư tưởng, tình cảmстрой мыслей
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | настрое́ние | настрое́ния |
| Sinh cách | настрое́ния | настрое́ний |
| Tặng cách | настрое́нию | настрое́ниям |
| Đối cách | настрое́ние | настрое́ния |
| Công cụ cách | настрое́нием | настрое́ниями |
| Giới cách | настрое́нии | настрое́ниях |
Ví dụ
- у меня нет настроения игратьtôi không thích chơi
- быть не в настроенииđang lúc buồn bã, đang buồn
- человек настроенияngười có tính đồng bóng, người làm việc tùy hứng

