настрое́ние настроение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. ham thích, thích, muốnжелание, расположениеlòng
  2. tâm thần, tâm trạng, tinh thần, khí sắcдушевное состояние
  3. tư tưởng, tình cảmстрой мыслей

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнастрое́ниенастрое́ния
Sinh cáchнастрое́ниянастрое́ний
Tặng cáchнастрое́ниюнастрое́ниям
Đối cáchнастрое́ниенастрое́ния
Công cụ cáchнастрое́ниемнастрое́ниями
Giới cáchнастрое́ниинастрое́ниях

Ví dụ

  • у меня нет настроения играть
    tôi không thích chơi
  • быть не в настроении
    đang lúc buồn bã, đang buồn
  • человек настроения
    người có tính đồng bóng, người làm việc tùy hứng

Từ liên quan