сни́зить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hạ xuống
- giảm, cắt giảm, hạ cấp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сни́жу |
| ты | сни́зишь |
| он / она / оно | сни́зит |
| мы | сни́зим |
| вы | сни́зите |
| они | сни́зят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сни́зил |
| Giống cái | сни́зила |
| Giống trung | сни́зило |
| Số nhiều | сни́зили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сни́зь |
| Số nhiều | сни́зьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сни́зивший |
| Bị động | — | сни́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сни́зив, снизивши |
