сни́женный сниженный

tính từ

Nghĩa

  1. Hạ bớt, giảm bớt, hạ xuống, giảm xuống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсни́женныйсни́женноесни́женнаясни́женные
Sinh cáchсни́женногосни́женногосни́женнойсни́женных
Tặng cáchсни́женномусни́женномусни́женнойсни́женным
Đối cáchсни́женныйсни́женноесни́женнуюсни́женные
Công cụ cáchсни́женнымсни́женнымсни́женнойсни́женными
Giới cáchсни́женномсни́женномсни́женнойсни́женных
Dạng ngắnсни́женсни́женосни́женасни́жены

Ví dụ

  • сниженные цены
    giá đã hạ xuống(giảm xuống)

сни́зить снизить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hạ xuống
  2. giảm, cắt giảm, hạ cấp

Chia động từ

Tương lai
ясни́жу
тысни́зишь
он / она / оносни́зит
мысни́зим
высни́зите
онисни́зят
Quá khứ
Giống đựcсни́зил
Giống cáiсни́зила
Giống trungсни́зило
Số nhiềuсни́зили
Mệnh lệnh
Số ítсни́зь
Số nhiềuсни́зьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сни́зивший
Bị động—сни́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сни́зив, снизивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa