сократи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- viết tắt
- cho thôi việc, cắt giảm nhân sự
- giảm
- cắt giảm
- rút ngắn
- rút ngắn, cắt bớt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сокращу́ |
| ты | сократи́шь |
| он / она / оно | сократи́т |
| мы | сократи́м |
| вы | сократи́те |
| они | сократя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сократи́л |
| Giống cái | сократи́ла |
| Giống trung | сократи́ло |
| Số nhiều | сократи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сократи́ |
| Số nhiều | сократи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сократи́вший |
| Bị động | — | сокращённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сократи́в, сокративши, сократя́ |