сниже́ние снижение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Hạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm
  2. hạ thấpспускsư
  3. sà xuốngптициsư
  4. xuống thấpсамолёта тж.sư

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсниже́ниесниже́ния
Sinh cáchсниже́ниясниже́ний
Tặng cáchсниже́ниюсниже́ниям
Đối cáchсниже́ниесниже́ния
Công cụ cáchсниже́ниемсниже́ниями
Giới cáchсниже́ниисниже́ниях

Ví dụ

  • снижение цен
    [sư] hạ lương, tụt lương, giảm bơt tiền lương
  • снижение темпов
    [sư] giảm bớt nhịp độ
  • вести самолёт на снижение
    lái máy bay hạ thấp(xuống thấp), hạ thấp máy bay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa