сниже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm
- hạ thấpспускsư
- sà xuốngптициsư
- xuống thấpсамолёта тж.sư
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сниже́ние | сниже́ния |
| Sinh cách | сниже́ния | сниже́ний |
| Tặng cách | сниже́нию | сниже́ниям |
| Đối cách | сниже́ние | сниже́ния |
| Công cụ cách | сниже́нием | сниже́ниями |
| Giới cách | сниже́нии | сниже́ниях |
Ví dụ
- снижение цен[sư] hạ lương, tụt lương, giảm bơt tiền lương
- снижение темпов[sư] giảm bớt nhịp độ
- вести самолёт на снижениеlái máy bay hạ thấp(xuống thấp), hạ thấp máy bay
