Nghĩa
- hạ thấpсамолет
- Hạ, giảm, hạ bớt, hạ thấp, giảm bớt, hạ... xuống
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | снижа́ю |
|---|
| ты | снижа́ешь |
|---|
| он / она / оно | снижа́ет |
|---|
| мы | снижа́ем |
|---|
| вы | снижа́ете |
|---|
| они | снижа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | снижа́л |
|---|
| Giống cái | снижа́ла |
|---|
| Giống trung | снижа́ло |
|---|
| Số nhiều | снижа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | снижа́й |
|---|
| Số nhiều | снижа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | снижа́ющий | снижа́вший |
|---|
| Bị động | снижа́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | снижа́я | снижав, снижавши |
|---|
Ví dụ
снижать давление
giảm[bớt] áp lực, hạ [bớt] áp suất
снижать скорость
giảm[bớt] tốc độ, giảm tốc
снижать себестоимость продукции
hạ(giảm) giá thành sản phẩm
Từ liên quan
сниже́ниеHạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm; hạ thấpсокраща́тьgiản lược, cắt bớt, lược bớt, cắt bỏ; rút bớt, giảm bớt, tài giảm, cắt giảm, giảmсбавля́тьbớt đi, khấu bớt, giảm bớt, khấu trừ, khấu; giảm đi, giảm bớt, hạ bớt, giảm sút, giảm, sút