снег
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tuyếtосадки
- đánh đùng một cái, đột nhiênКак ~на голову bất thình lình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сне́г | снега́ |
| Sinh cách | сне́га | снего́в |
| Tặng cách | сне́гу | снега́м |
| Đối cách | сне́г | снега́ |
| Công cụ cách | сне́гом | снега́ми |
| Giới cách | сне́ге, снегу́ | снега́х |
Ví dụ
- снег идётtuyết sa, tuyết rơi, trời tuyết
- занесенный снегомphủ đầy tuyết
- покрытый, одетый снегомphủ tuyết
Từ liên quan
холо́дныйlạnh; lạnh lẽoморо́зBăng giá, giá lạnh, giá rét, rétлёдbăng; băng nước đáледяно́йBăng, nước đá; Lạnh lùng, lạnh nhạtсне́жныйnhiều tuyết; như tuyếtпургаbão tuyết; bão tuyếtзаснежённыйphủ tuyết; tuyết phủ kín, tuyết vùiштормBão biển, động biển, bão táp, bão tố, phong baснегово́йphủ tuyết; Tuyếtбура́нBão tuyếtснежо́кhòn tuyết, cục tuyết; Tuyết sa, lớp tuyết mỏngвью́гаBão tuyết


