шторм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bão biển, động biển, bão táp, bão tố, phong ba
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | што́рм | што́рмы |
| Sinh cách | што́рма | што́рмов |
| Tặng cách | што́рму | што́рмам |
| Đối cách | што́рм | што́рмы |
| Công cụ cách | што́рмом | што́рмами |
| Giới cách | што́рме | што́рмах |


