ледяно́й
tính từ
Nghĩa
- Băng, nước đá
- Lạnh lùng, lạnh nhạt
- rất lạnh, lạnh giá, lạnh ngắt, lạnh buốtочень холодный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ледяно́й | ледяно́е | ледяна́я | ледяны́е |
| Sinh cách | ледяно́го | ледяно́го | ледяно́й | ледяны́х |
| Tặng cách | ледяно́му | ледяно́му | ледяно́й | ледяны́м |
| Đối cách | ледяно́й, ледяно́го | ледяно́е | ледяну́ю | ледяны́е, ледяны́х |
| Công cụ cách | ледяны́м | ледяны́м | ледяно́й, (ледяно́ю) | ледяны́ми |
| Giới cách | ледяно́м | ледяно́м | ледяно́й | ледяны́х |
Ví dụ
- ледяной взглядcái nhìn lạnh như tiền (lạnh lùng)
- ледяной ветерngọn gió lạnh giá
- ледяная водаnước lạnh buốt
Từ liên quan
лёдbăng; băng nước đáльди́наTảng băngледни́кhầm lạnh; tủ lạnhледоко́лTàu phá băngобледене́лыйPhủ băngледене́цKẹo trong, kẹo ca-ra-men, đường phènледо́выйBăng, nước đáзаледене́тьrét cóng; đóng băng, phủ băngледнико́выйBăng hàльди́стыйbăng giá, phủ băng, đầy băngледохо́дBăng trôiгололёдbăng đen, băng trơn; mặt đường đóng băng, nền đất phủ băngледене́тьcóng, lạnh cóng, lạnh buốt; Đóng băngгололе́дицаbăng mỏng; băng phủ đườngледоко́льныйphá băng, dùng để phá băngледы́шкаCục băng con, hòn nước đá nhỏобледене́ниеPhủ băng, kết băng, đóng băngоледене́тьHóa băng, đóng băng, phủ băngледоло́мtàu phá băngльды́шкаcục băng, mẩu băngоледене́ниеBăng hà, thời kỳ băng hàледенцо́выйthuộc kẹo, thuộc kẹo kéo

