хра́брость храбрость

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхра́бростьхра́брости
Sinh cáchхра́бростихра́бростей
Tặng cáchхра́бростихра́бростям
Đối cáchхра́бростьхра́брости
Công cụ cáchхра́бростьюхра́бростями
Giới cáchхра́бростихра́бростях

Ví dụ

  • для храбрости
    để có can đảm, để tăng thêm can đảm
  • набраться храбрости
    đánh bạo, lấy hết can đảm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa