хра́брость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хра́брость | хра́брости |
| Sinh cách | хра́брости | хра́бростей |
| Tặng cách | хра́брости | хра́бростям |
| Đối cách | хра́брость | хра́брости |
| Công cụ cách | хра́бростью | хра́бростями |
| Giới cách | хра́брости | хра́бростях |
Ví dụ
- для храбростиđể có can đảm, để tăng thêm can đảm
- набраться храбростиđánh bạo, lấy hết can đảm