случи́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể случа́тьсяXảy ra, xảy đến
Nghĩa
- xảy raпроизойти
- giao phối
- xảy đếnс + instrumental
- xảy raImpersonal
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | случу́сь |
| ты | случи́шься |
| он / она / оно | случи́тся |
| мы | случи́мся |
| вы | случи́тесь |
| они | случа́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | случи́лся |
| Giống cái | случи́лась |
| Giống trung | случи́лось |
| Số nhiều | случи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | случи́сь |
| Số nhiều | случи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | случи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | случа́сь, случи́вшись |


