соверши́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xảy ra, được thực hiện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | совершу́сь |
| ты | соверши́шься |
| он / она / оно | соверши́тся |
| мы | соверши́мся |
| вы | соверши́тесь |
| они | соверша́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соверши́лся |
| Giống cái | соверши́лась |
| Giống trung | соверши́лось |
| Số nhiều | соверши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соверши́сь |
| Số nhiều | соверши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | соверши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | соверша́сь, соверши́вшись |