случа́йно случайно

trạng từ

Nghĩa

  1. Tình cờ, ngẫu nhiên

Ví dụ

  • случайно встретиться с кем-л.
    tình cờ gặp ai
  • если случайно вы его увидите
    nếu tình cờ (ngẫu nhiên) anh gặp nó
  • вы, случайно, не знаете его?
    có thể anh biết cậu ta nhỉ?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Bắt nguồn từ

случа́йный случайный

tính từ

Nghĩa

  1. bất ngờнеожиданный
  2. ngẫu nhiên, cá biệt, riêng lẻ, không tiêu biểuнезакономерный
  3. thỉnh thoảng, thất thường, hú họa, không đều đặnбывающий временами, иногда
  4. tình cờ, ngẫu nhiênне предвиденный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслуча́йныйслуча́йноеслуча́йнаяслуча́йные
Sinh cáchслуча́йногослуча́йногослуча́йнойслуча́йных
Tặng cáchслуча́йномуслуча́йномуслуча́йнойслуча́йным
Đối cáchслуча́йного, случа́йныйслуча́йноеслуча́йнуюслуча́йных, случа́йные
Công cụ cáchслуча́йнымслуча́йнымслуча́йной, случа́йноюслуча́йными
Giới cáchслуча́йномслуча́йномслуча́йнойслуча́йных
Dạng ngắnслуча́енслуча́йнослуча́йнаслуча́йны

Ví dụ

  • случайная встреча
    [cuộc] gặp gỡ tình cờ, gặp mặt bất ngờ, ngẫu ngộ
  • случайное знакомство
    sự quen biết tình cờ (ngẫu nhiên)
  • случайное совпадение
    [sự] trùng hợp ngẫu nhiên

Từ liên quan

Từ phái sinh