случа́йный
tính từ
Nghĩa
- bất ngờнеожиданный
- ngẫu nhiên, cá biệt, riêng lẻ, không tiêu biểuнезакономерный
- thỉnh thoảng, thất thường, hú họa, không đều đặnбывающий временами, иногда
- tình cờ, ngẫu nhiênне предвиденный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | случа́йный | случа́йное | случа́йная | случа́йные |
| Sinh cách | случа́йного | случа́йного | случа́йной | случа́йных |
| Tặng cách | случа́йному | случа́йному | случа́йной | случа́йным |
| Đối cách | случа́йного, случа́йный | случа́йное | случа́йную | случа́йных, случа́йные |
| Công cụ cách | случа́йным | случа́йным | случа́йной, случа́йною | случа́йными |
| Giới cách | случа́йном | случа́йном | случа́йной | случа́йных |
| Dạng ngắn | случа́ен | случа́йно | случа́йна | случа́йны |
Ví dụ
- случайная встреча[cuộc] gặp gỡ tình cờ, gặp mặt bất ngờ, ngẫu ngộ
- случайное знакомствоsự quen biết tình cờ (ngẫu nhiên)
- случайное совпадение[sự] trùng hợp ngẫu nhiên

