свя́занный
tính từ
Nghĩa
- Hóa hợp, hỗn hợp, liên hợp, liên kết
- không thoải mái, không dễ dàng, gò bó, ngượng ngập, ngượng, cứngнесвободный
- Tiềm tàng, ẩn giấu, ẩn, tiềm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свя́занный | свя́занное | свя́занная | свя́занные |
| Sinh cách | свя́занного | свя́занного | свя́занной | свя́занных |
| Tặng cách | свя́занному | свя́занному | свя́занной | свя́занным |
| Đối cách | свя́занный, свя́занного | свя́занное | свя́занную | свя́занные, свя́занных |
| Công cụ cách | свя́занным | свя́занным | свя́занной, (свя́занною) | свя́занными |
| Giới cách | свя́занном | свя́занном | свя́занной | свя́занных |
| Dạng ngắn | свя́зан | свя́зано | свя́зана | свя́заны |
Ví dụ
- связанная речьcách nói ngắc ngứ (không thoải mái, ngượng)
- связанные движенияcử động không thoải mái (không mềm mại, gò bó, ngượng ngập, cứng, ngượng)



