свя́зываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- buộc lại với nhau, cột lại với nhauпри помощи верёвки и т. п.
- liên hệ, đặt quan hệустанавливать общение тж.
- liên lạcустанавливать связь, сообщение
- đi lại, chơi bời, giao thiệp, giao tiếp, dính líu, dính dấpthông tụcсближаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | свя́зываюсь |
| ты | свя́зываешься |
| он / она / оно | свя́зывается |
| мы | свя́зываемся |
| вы | свя́зываетесь |
| они | свя́зываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | свя́зывался |
| Giống cái | свя́зывалась |
| Giống trung | свя́зывалось |
| Số nhiều | свя́зывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | свя́зывайся |
| Số nhiều | свя́зывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | свя́зывающийся | свя́зывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | свя́зываясь | связывавшись |
Ví dụ
- лучше с ним не связыватьсяtốt hơn là đừng đi lại(chơi bời, giao thiệp, dính dấp) với nó
- связываться с плохой компаниейgiao thiệp(chơi bời, đi lại, đàn đúm) với bọn người không tốt
