Nghĩa
- giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy raпроявлятьсяперен.
- giãy, giãy giụa, giãy đành đạchбиться, содрогаться
- lấp lánh, nhấp nháy, nhay nháy, lung linhмерцать
- rung, rung nhẹ, rung rinh, rung độngдрожать
- xúc động mạnh, hồi hôp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xangбыть охваченным волнением
- đập liên hồi, đánh trống ngực, trống ngực đánh thình thịchо сердце
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | трепещу́ |
|---|
| ты | трепе́щешь |
|---|
| он / она / оно | трепе́щет |
|---|
| мы | трепе́щем |
|---|
| вы | трепе́щете |
|---|
| они | трепе́щут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | трепета́л |
|---|
| Giống cái | трепета́ла |
|---|
| Giống trung | трепета́ло |
|---|
| Số nhiều | трепета́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | трепещи́ |
|---|
| Số nhiều | трепещи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | трепе́щущий | трепета́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | трепеща́ | трепетав, трепетавши |
|---|
Ví dụ
трепетать от счастья
lòng nao nao sung sướng, xốn xang niềm sung sướng
трепетать от страха
run sợ, sợ run, sợ run như cầy sấy
трепетать за кого-л.
lo sợ cho ai