трепета́ть трепетать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy raпроявлятьсяперен.
  2. giãy, giãy giụa, giãy đành đạchбиться, содрогаться
  3. lấp lánh, nhấp nháy, nhay nháy, lung linhмерцать
  4. rung, rung nhẹ, rung rinh, rung độngдрожать
  5. xúc động mạnh, hồi hôp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xangбыть охваченным волнением
  6. đập liên hồi, đánh trống ngực, trống ngực đánh thình thịchо сердце

Chia động từ

Hiện tại
ятрепещу́
тытрепе́щешь
он / она / онотрепе́щет
мытрепе́щем
вытрепе́щете
онитрепе́щут
Quá khứ
Giống đựcтрепета́л
Giống cáiтрепета́ла
Giống trungтрепета́ло
Số nhiềuтрепета́ли
Mệnh lệnh
Số ítтрепещи́
Số nhiềuтрепещи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтрепе́щущийтрепета́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтрепеща́трепетав, трепетавши

Ví dụ

  • трепетать от счастья
    lòng nao nao sung sướng, xốn xang niềm sung sướng
  • трепетать от страха
    run sợ, sợ run, sợ run như cầy sấy
  • трепетать за кого-л.
    lo sợ cho ai