ро́бкий робкий

tính từ

Nghĩa

  1. Rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, sợ sệt, len lét

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́бкийро́бкоеро́бкаяро́бкие
Sinh cáchро́бкогоро́бкогоро́бкойро́бких
Tặng cáchро́бкомуро́бкомуро́бкойро́бким
Đối cáchро́бкий, ро́бкогоро́бкоеро́бкуюро́бкие, ро́бких
Công cụ cáchро́бкимро́бкимро́бкой, (ро́бкою)ро́бкими
Giới cáchро́бкомро́бкомро́бкойро́бких
Dạng ngắnро́бокро́бкоробка́ро́бки
So sánh hơn ро́бче
So sánh nhất робча́йший

Ví dụ

  • робкий человек
    [con] người rụt rè, người nhút nhát
  • робкие глаза
    cặp mắt rụt rè, đôi mắt sợ sệt
  • робкий взгляд
    [cái] nhìn len lét

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh