ро́бкий
tính từ
Nghĩa
- Rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, sợ sệt, len lét
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́бкий | ро́бкое | ро́бкая | ро́бкие |
| Sinh cách | ро́бкого | ро́бкого | ро́бкой | ро́бких |
| Tặng cách | ро́бкому | ро́бкому | ро́бкой | ро́бким |
| Đối cách | ро́бкий, ро́бкого | ро́бкое | ро́бкую | ро́бкие, ро́бких |
| Công cụ cách | ро́бким | ро́бким | ро́бкой, (ро́бкою) | ро́бкими |
| Giới cách | ро́бком | ро́бком | ро́бкой | ро́бких |
| Dạng ngắn | ро́бок | ро́бко | робка́ | ро́бки |
So sánh hơn ро́бче
So sánh nhất робча́йший
Ví dụ
- робкий человек[con] người rụt rè, người nhút nhát
- робкие глазаcặp mắt rụt rè, đôi mắt sợ sệt
- робкий взгляд[cái] nhìn len lét