оробе́ть оробеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sợ hãi, sợ sệt, sợиспугаться
  2. Trở nên rụt rè, đâm ra e dè, thấy ngài ngại, ké né, khép nép

Chia động từ

Tương lai
яоробе́ю
тыоробе́ешь
он / она / онооробе́ет
мыоробе́ем
выоробе́ете
ониоробе́ют
Quá khứ
Giống đựcоробе́л
Giống cáiоробе́ла
Giống trungоробе́ло
Số nhiềuоробе́ли
Mệnh lệnh
Số ítоробе́й
Số nhiềuоробе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оробе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оробе́в, оробевши