оробе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sợ hãi, sợ sệt, sợиспугаться
- Trở nên rụt rè, đâm ra e dè, thấy ngài ngại, ké né, khép nép
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оробе́ю |
| ты | оробе́ешь |
| он / она / оно | оробе́ет |
| мы | оробе́ем |
| вы | оробе́ете |
| они | оробе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оробе́л |
| Giống cái | оробе́ла |
| Giống trung | оробе́ло |
| Số nhiều | оробе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оробе́й |
| Số nhiều | оробе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оробе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оробе́в, оробевши |