робе́вший робевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã rụt rè, đã ngại ngùng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchробе́вшийробе́вшееробе́вшаяробе́вшие
Sinh cáchробе́вшегоробе́вшегоробе́вшейробе́вших
Tặng cáchробе́вшемуробе́вшемуробе́вшейробе́вшим
Đối cáchробе́вшего, робе́вшийробе́вшееробе́вшуюробе́вших, робе́вшие
Công cụ cáchробе́вшимробе́вшимробе́вшей, робе́вшеюробе́вшими
Giới cáchробе́вшемробе́вшемробе́вшейробе́вших

робе́ть робеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, khép nép
  2. sợ, sợ sệtперед Т

Chia động từ

Hiện tại
яробе́ю
тыробе́ешь
он / она / оноробе́ет
мыробе́ем
выробе́ете
ониробе́ют
Quá khứ
Giống đựcробе́л
Giống cáiробе́ла
Giống trungробе́ло
Số nhiềuробе́ли
Mệnh lệnh
Số ítробе́й
Số nhiềuробе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngробе́ющийробе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từробе́яробев, робевши

Ví dụ

  • не робетьейте!
    đừng sợ!, đừng ngại!, chớ rụt rè!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa