ре́зко
trạng từ
Nghĩa
- cục cằn, gay gắt, kịch liệt, xẵng, xõngгрубоmột cách
- Dự dội
- đột ngộtвнезапноmột cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́зкий | ре́зкое | ре́зкая | ре́зкие |
| Sinh cách | ре́зкого | ре́зкого | ре́зкой | ре́зких |
| Tặng cách | ре́зкому | ре́зкому | ре́зкой | ре́зким |
| Đối cách | ре́зкий, ре́зкого | ре́зкое | ре́зкую | ре́зкие, ре́зких |
| Công cụ cách | ре́зким | ре́зким | ре́зкой, (ре́зкою) | ре́зкими |
| Giới cách | ре́зком | ре́зком | ре́зкой | ре́зких |
| Dạng ngắn | ре́зок | ре́зко | резка́ | ре́зки, резки́ |